6.4. Đặt lệnh thường
POST
Đặt lệnh thường trên thị trường phái sinh. Lệnh điều kiện dùng 6.5.
/khronos/v1/order/placeHeader
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
Authorization | string | Bearer <access token>. | |
Content-Type | string | application/json. |
Request Body
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
accountId | string | Số tài khoản lưu ký. | |
subAccountId | string | Số tiểu khoản phái sinh. | |
side | enum | B = mua, S = bán. | |
symbol | string | Mã phái sinh, ví dụ VN30F2103. | |
price | number | Giá đặt (trong khoảng trần sàn). | |
volume | int64 | Số lượng. | |
orderType | string | 0 = lệnh thường; SLP=1.0,0.8 = SL/TP; ABI=mã HĐTL = lệnh đối ứng. | |
refId | string | Số ngẫu nhiên duy nhất xác định kênh đặt lệnh (H.<số tự sinh>). Có thể dùng UUID cho trường hợp này. |
POST /khronos/v1/order/place
curl -X POST https://openapi.tcbs.com.vn/khronos/v1/order/place \
-H "Authorization: Bearer $TOKEN" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"accountId":"105C031402","subAccountId":"105C031402A","side":"B","symbol":"VN30F2103","price":1198.7,"volume":10,"orderType":"0","refId":"H.OWsC4418qYN59HXcvGtD3z"}'Response
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
cmd | string | Lệnh gọi (echo). | |
rc | string | Mã kết quả, 1 = thành công. | |
rs | string | Thông báo lỗi (nếu có). | |
oID | string | ID phiên đặt lệnh. | |
data[].orderNo | string | Số hiệu lệnh. | |
data[].pk_orderNo | string | Key lệnh. | |
data[].showPrice | string | Giá hiển thị. |
{
"cmd": "Web.placeOrder",
"rc": "1",
"rs": "",
"oID": "H.OWsC4418qYN59HXcvGtD3z",
"data": [
{
"orderNo": "1",
"pk_orderNo": "7625400",
"showPrice": "1198.7"
}
]
}