6.8. Sửa lệnh thường
POST
Sửa lệnh thường đang chờ khớp trên thị trường phái sinh.
/khronos/v1/order/changeHeader
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
Authorization | string | Bearer <access token>. | |
Content-Type | string | application/json. |
Request Body
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
accountId | string | Số tài khoản lưu ký. | |
subAccountId | string | Số tiểu khoản phái sinh. | |
orderNo | string | orderNo từ API đặt lệnh. | |
refId | string | Số tham chiếu duy nhất. | |
nvol | number | Khối lượng mới (> 0). | |
nprice | number | Giá mới. |
POST /khronos/v1/order/change
curl -X POST https://openapi.tcbs.com.vn/khronos/v1/order/change \
-H "Authorization: Bearer $TOKEN" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"accountId":"105C031402","subAccountId":"105C031402A","orderNo":"17","refId":"000123.H.HH2104062","nvol":300,"nprice":56000.5}'Response
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
rc | string | Mã kết quả, 1 = thành công. | |
data[].orderNo | string | Số hiệu lệnh. | |
data[].status | string | Trạng thái (PC = pending change). | |
data[].showPrice | string | Giá mới. | |
data[].volume | string | Khối lượng mới. | |
data[].pk_orderNo | string | Key lệnh. |
{
"cmd": "Web.changeOrder",
"rc": "1",
"data": [
{
"orderNo": 9,
"msg_type": "1P",
"status": "PC",
"showPrice": "1290.0",
"volume": "4",
"pk_orderNo": 20029858
}
]
}