4.2. Sửa lệnh thường
PUT
Sửa giá hoặc khối lượng của một lệnh đang chờ khớp.
/akhlys/v1/accounts/{accountNo}/orders/{orderId}Header
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
Authorization | string | Bearer <access token>. | |
Content-Type | string | application/json. |
Path variable
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
accountNo | string | Số tiểu khoản. | |
orderId | string | Số hiệu lệnh cần sửa. |
Request Body
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
price | int64 | Giá giao dịch mới. | |
quantity | int64 | Khối lượng giao dịch mới. |
PUT /akhlys/v1/accounts/0001170730/orders/9202205230000324355
curl -X PUT https://openapi.tcbs.com.vn/akhlys/v1/accounts/0001170730/orders/9202205230000324355 \
-H "Authorization: Bearer $TOKEN" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"price":10500,"quantity":200}'Response
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
error | string | Mã lỗi, 0 = thành công. | |
message | string | Mô tả mã lỗi nếu có. | |
orderId | string | Mã lệnh đã sửa. |
{
"error": "0",
"message": "Sửa lệnh thành công!",
"orderId": "9202205230000324355"
}