4.10. Hạn mức margin
GET
Lấy thông tin hạn mức margin của khách hàng theo số tài khoản lưu ký.
/aion/v1/customers/{custodyId}/accountsHeader
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
Authorization | string | Bearer <access token>. | |
Content-Type | string | application/json. |
Path variable
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
custodyId | string | Số tài khoản lưu ký. |
GET /aion/v1/customers/105C738764/accounts
curl "https://openapi.tcbs.com.vn/aion/v1/customers/105C738764/accounts" \
-H "Authorization: Bearer $TOKEN" \
-H "Content-Type: application/json"Response
| Tên | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
[].custodyID | string | Số tài khoản lưu ký. | |
[].accountNo | string | Số tiểu khoản. | |
[].aftype | string | Loại hình hợp đồng. | |
[].vsdStatus | string | Trạng thái VSD. | |
[].accountStatus | enum | Trạng thái: A = Được phép đặt lệnh, P = Không được phép, C = Đã đóng, B = Phong tỏa, N = Chờ đóng, R = Từ chối, T = Chờ cập nhật. | |
[].marginLimit | number | Hạn mức margin của tiểu khoản. | |
[].accountType | enum | Loại tiểu khoản: normal, margin, copier, trader, CHILD, CW, SPW, SPT. | |
[].isIA | enum | Có kết nối IA: Y = Có, N = Không. | |
[].bankName | string | Tên ngân hàng kết nối IA. | |
[].bankAccount | string | Số tài khoản kết nối IA. |
[
{
"custodyID": "105C738764",
"accountNo": "0001000075",
"aftype": "0075",
"vsdStatus": "Y",
"accountStatus": "A",
"marginLimit": 0,
"isIA": "Y",
"bankName": "TCB",
"bankAccount": "11520154590019",
"accountType": "normal"
}
]